Dây cáp đơn (7 sợi ) Lion CV 600V – 0.6/1kV

Dây Cáp Đơn(7 Sợi) Lion 600V Chính Hãng Giá Tốt Nhất HCM – Nhiều Chính Sách Ưu Đãi Cho Đại Lý,Nhà Phân Phối – Hỗ Trợ Giao Hàng Toàn Quốc

Liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá về sản phẩm này

Hãy liên hệ với chúng tôi theo số 0906962607 và chúng tôi sẽ sẵn lòng cung cấp thêm thông tin cho bạn!

Giá: Liên hệ

SKU CV 600V - 0.6/1 kV
Add to wishlist Add to compare

Mô tả

Dây cáp Lion CV 600V – 0.6/1kV hay còn gọi là dây cáp điện hạ thế vẫn được dùng cho các thiết bị điện dân dụng. Tuy nhiên CV 600V có hạn chế là phải được lắp đặt trong các điều kiện để bảo vệ dây tránh các tác nhân môi trường tác động vào.
CV 600V – 0,6/1kV được cấu thành từ 7 sợi ruột đồng và đều được làm từ đồng cấp 2 . Bao bọc các sợi đồng đó là lớp cách điện được làm từ nhựa PVC cao cấp có khả năng cách điện cao và an toàn trong quá trình sử dụng hay lắp đặt.

Đặc tính kỹ thuật Dây cáp Lion CV 600V – 0.6/1kV:

  • Ruột dẫn : được làm từ đồng cấp 2
  • Lớp cách điện. : PVC
  • Điện áp :  600V – 0.6/1kV
  • Nhiệt độ tối đa của ruột dẫn chịu được là 70 độ C

CÔNG TY CỔ PHẦN DÂY CÁP ĐIỆN DAPHACO dapha@daphaco.com

Tiêu chuẩn áp dụng Dây cáp Lion CV 600V – 0.6/1kV:

  • TCVN 6612/ IEC 60228
  • AS/NZS 1125
  • TCVN 6610-3/ IEC 60227-3
  • AS/NZS 5000.1
  • JIS C3307

Tham khảo thêm một số sản phẩm tương tự Dây CV 600V – 06/1kV

Bảng thông số kỹ thuật Dây cáp Lion CV 600V – 0.6/1kV:

Ruột dẫn – Conductor

Chiều dày cách điện danh định Đường kính tổng gần đúng (*) Khối lượng tổng gần đúng (*) Điện áp danh định Tiêu chuẩn áp dụng
Tiết diện danh định Kết cấu (*)

Điện trở DC tối đa ở 20 oC

Nominal Area

Structure   Max. DC resistance at    20 oC Nominal thickness of insulation Approx. Overall Diameter Approx. mass Rated voltage

Applied standard

mm²

No/ mm Ω/ km mm mm

kg/ km

1

7/ 0,425 18,1 0,8 2,9 18 0,6/1kV AS/NZS 5000.1

1,5

7/ 0,52 12,1 0,7 3,0 22 0,6/1kV AS/NZS 5000.1

2,5

7/ 0,67 7,41 0,8 3,6 34
4 7/ 0,85 4,61 0,8 4,2

51

6 7/ 1,04 3,08 0,8 4,8

73

2 7/ 0,6 9,24 0,8 3,4 29

600V

JIS C 3306

3,5

7/ 0,8 5,20 0,8 4,0 46
5,5 7/ 1,0 3,33 1,0 5,0

72

Xem thêm Fanpage N&N Electric tại đây