Dây cáp điện mềm Lion VVCm – 300/500V

Dây Cáp Điện Dân Dụng Mềm Lion VVCm 300/500V Chính Hãng Giá Tốt Nhất Hcm – Nhiều Chính Sách Ưu Đãi – Hỗ Trợ Giao Hàng Toàn

Liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá về sản phẩm này

Hãy liên hệ với chúng tôi theo số 0906962607 và chúng tôi sẽ sẵn lòng cung cấp thêm thông tin cho bạn!

Giá: Liên hệ

SKU VVCm 300/500V
Add to wishlist Add to compare

Description

Dây Cáp Điện Mềm Lion VVCm 300/ 500V được sử dụng hầu hết trong các thiết bị điện dân dụng. Tuy nhiên dây VVCm còn có thể kết nối các thiết bị điện nhỏ có mức chịu tải giới hạn đinh sẵn.
Dây Cáp Điện Mềm Lion VVCm 300/ 500V được cấu tạo bởi 2,3 hoặc 4 dây pha ruột đồng với chất liệu đồng được dùng là đồng cấp 5. Với việc sử dụng ruột dẫn là đồng thì việc truyền tải điện qua các thiết bị sẽ ở mức chính xác cao và nhanh. Bao bọc bên ngoài là lớp cách điện và vỏ bọc tất cả đều được làm từ nhựa cao cấp có khả năng cách điện tốt và độ bền bỉ cao đó là PVC.

Đặc tính kỹ thuật của Dây Cáp Điện Mềm Lion VVCm 300/ 500V :

  • Ruột dẫn : được làm từ đồng cấp 5
  • Lớp cách điện : PVC
  • Vỏ bọc : được làm bắng PVC
  • Điện áp : 300/500V
  • Nhiệt độ tối đa của ruột dẫn chịu được là 70 độ C

Dây Cáp Điện Mềm Lion VVCm 300/ 500V

Tiêu chuẩn áp dụng Dây Cáp Điện Mềm Lion VVCm 300/ 500V

  • TCVN 6612/ IEC 60228
  • TCVN 6610 – 5 / IEC 60227 – 5

⇒ Tham khảo thêm một số sản phẩm tương tự dây Cáp Điện Mềm Lion VVCm 300/ 500V

Bảng thông số kỹ thuật Dây Cáp Điện Mềm Lion VVCm 300/ 500V

Ruột dẫn – Conductor

Chiều dày cách điện danh định Chiều dày vỏ danh định Đường kính tổng gần đúng (*) Khối lượng tổng gần đúng (*)
Tiết diện danh định Kết cấu (*) Điện trở DC tối đa ở  20 oC Nominal thickness of sheath

Approx, overall diameter

Approx, mass

Nominal Area

Structure Max, DC resistance at 20 oC Nominal thickness of insulation 2 lõi 3 lõi 4 lõi 5 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi 5 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi 5 lõi
2 cores 3 cores 4 cores 5 cores 2 cores 3 cores 4 cores

5 cores

2 cores

3 cores 4 cores

5 cores

mm²

No/ mm / km mm mm mm Kg/ km

0,75

24/ 0,2 26,0

0,6

0,8

0,8 0,8 0,9 6,4 6,8 7,6 9 61 72 90 122

1

32/ 0,2

19,5

0,6

0,8 0,8 0,9 0,9 6,8 7,2 8,2 9 71 84 108 139
1,5 30/ 0,25

13,3

500Ch0,7

0,8 0,9 1 1,1 7,6 8,2 9,2 10,3 92 113 142

176

2,5 50/ 0,25 7,98 0,8 1 1,1 1,1 1,2 9,2 10 10,8 12,2 138 173 206

259

4 56/ 0,3 4,95 0,8 1,1 1,1 1,2 1,3 10,8 11,5 12,7 14,2 197 242 299

369

6 84/ 0,3 3,30 0,8 1,2 1,4 1,4 1,4 12,2 13,2 14,7 16 263 332 417

497

Xem thêm Fanpage N&N Electric tại đây